Đối với nhiều gia đình, cái tên chính là món quà đầu tiên cha mẹ dành cho con, gửi gắm mong ước về một cuộc đời bình an, thành công và hạnh phúc.
1. Phong thủy khi đặt tên cho con trai năm 2026
Con trai sinh năm 2026 thuộc mệnh gì, tuổi gì?
Theo lịch âm, năm 2026 là năm Bính Ngọ, cầm tinh con Ngựa.
- Thiên can: Bính
- Địa chi: Ngọ
- Ngũ hành nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
Bé sinh thời gian nào được tính là sinh năm 2026?
- Theo lịch dương & phong thủy (tính Can Chi – Tứ trụ)
Trong phong thủy và tử vi, năm sinh không tính từ Tết Nguyên Đán mà tính từ tiết Lập Xuân.
Từ ngày 4/2/2026 (dương lịch) – ngày Lập Xuân năm 2026
Đến hết ngày 3/2/2027 (dương lịch) – trước Lập Xuân năm 2027
Bé trai sinh trong khoảng thời gian này được tính là sinh năm Bính Ngọ 2026, mệnh Thiên Hà Thủy, tuổi con Ngựa – đây là mốc quan trọng nhất khi xem phong thủy và đặt tên cho con.
- Theo lịch âm (dân gian, giấy tờ truyền thống)
Nếu tính theo năm âm lịch thông thường (từ Tết đến hết tháng Chạp):
Từ ngày 17/02/2026 (dương lịch), tức mùng 1 tháng Giêng năm Bính Ngọ (âm lịch)
Đến hết ngày 05/02/2027 (dương lịch), tức 30 tháng Chạp năm Bính Ngọ (âm lịch)
Bé sinh trong khoảng này được gọi là sinh năm 2026 theo âm lịch, dùng phổ biến trong đời sống, hộ khẩu, khai sinh.

Việc đặt tên cho con trai năm 2026 mang ý nghĩa phong thủy sâu sắc, ảnh hưởng đến vận mệnh, tính cách và tương lai của bé. Ảnh minh họa
2. Lưu ý quan trọng cho bố mẹ khi đặt tên cho con trai năm 2026
- Nếu đặt tên theo phong thủy, ngũ hành, mệnh số → PHẢI căn cứ vào mốc Lập Xuân (4/2/2026)
- Nếu chỉ gọi năm sinh theo dân gian, giấy tờ → căn cứ Tết Nguyên Đán (17/2/2026)
Vì vậy, những bé sinh từ 4/2/2026 đến trước 17/2/2026: Chưa qua Tết âm lịch nhưng đã bước sang năm Bính Ngọ theo phong thủy
Đây là nhóm bé dễ bị đặt tên sai mệnh nhất, bố mẹ cần đặc biệt lưu ý.
3. Nguyên tắc đặt tên hợp phong thủy cho bé trai năm 2026
Bé trai mệnh Thủy, vì vậy khi đặt tên nên:
- Ưu tiên các tên mang ý nghĩa liên quan đến nước, trí tuệ, sự mềm mại, linh hoạt, bao dung
- Hoặc tên thuộc hành Kim (Kim sinh Thủy): mạnh mẽ, bản lĩnh, thông minh
- Tránh các tên mang hành Thổ (Thổ khắc Thủy)
Ngoài ra, tuổi Ngựa tượng trưng cho sự tự do, thông minh, nhanh nhẹn và có chí tiến thủ, nên tên gọi cũng nên thể hiện sự rộng mở, thành công và bền bỉ.

Ảnh minh họa
4. Gợi ý 100 tên hay đặt tên cho con trai năm 2026
Nhóm tên mang ý nghĩa thông minh – trí tuệ
Minh Khang – Thông minh, mạnh khỏe
Trí Hào – Người có trí tuệ và chí lớn
Tuệ An – Trí tuệ và bình an
Minh Triết – Sáng suốt, hiểu biết sâu rộng
Gia Minh – Thông minh, rạng rỡ cho gia đình
Đức Trí – Vừa có đạo đức, vừa có trí tuệ
Hoàng Minh – Sáng suốt, cao quý
Quang Trí – Trí tuệ tỏa sáng
Khánh Minh – Thông minh, mang niềm vui
Anh Tuấn – Thông minh, tuấn tú
Nhóm tên mang ý nghĩa mạnh mẽ – bản lĩnh
Hải Đăng – Ngọn đèn soi đường giữa biển lớn
Mạnh Quân – Người mạnh mẽ, quân tử
Đình Phong – Vững vàng như núi, mạnh như gió
Trường An – Cuộc đời dài lâu, bình an
Bảo Long – Rồng quý, mạnh mẽ
Hùng Dũng – Gan dạ, kiên cường
Thế Anh – Người tài giỏi trong thời đại mới
Quốc Bảo – Bảo vật của gia đình
Kiên Cường – Không khuất phục trước khó khăn
Vĩnh Phát – Phát triển bền lâu

Đặt tên cho con trai năm 2026 là Kiên Cường mang ý nghĩa không khuất phục trước khó khăn. Ảnh minh họa
Nhóm tên hợp mệnh Thủy – may mắn, hanh thông
Hải Nam – Người con của biển cả
Thanh Hải – Biển xanh, bao dung
Đăng Khoa – Thành đạt, học giỏi
Nhật Hào – Ánh sáng rực rỡ
Thiên Phúc – Phúc lành trời ban
Phúc An – Cuộc sống yên bình, may mắn
Tấn Phát – Không ngừng tiến lên
Xuân Trường – Sức sống bền bỉ
Gia Phúc – Phúc đức cho cả gia đình
An Khang – Bình an và khỏe mạnh
Nhóm tên hiện đại – dễ gọi, dễ nhớ
Khang – Khỏe mạnh
Minh – Sáng suốt
Phúc – May mắn
An – Bình yên
Bảo – Quý giá
Long – Mạnh mẽ, cao quý
Nam – Mạnh mẽ, vững vàng
Duy – Độc lập, riêng biệt
Khôi – Tuấn tú, nổi bật
Phong – Tự do, phóng khoáng

Ảnh minh họa
Nhóm tên mang ý nghĩa thành công – sự nghiệp
Đức Huy – Đạo đức và tỏa sáng
Quang Huy – Ánh sáng rực rỡ
Hữu Phước – Người có phúc phần
Chí Thành – Kiên định, thành công
Nhân Nghĩa – Sống tử tế, nhân hậu
Công Danh – Thành đạt trong sự nghiệp
Thịnh Vượng – Cuộc sống sung túc
Phát Đạt – Thành công, phát triển
Tài Đức – Có tài, có đức
Văn Thành – Học thức và thành công
Nhóm tên mang ý nghĩa bình an – hạnh phúc
Bình An – Cuộc đời yên ổn
An Phúc – Bình an và may mắn
Thiện Nhân – Người tốt bụng
Hiếu Nghĩa – Sống có hiếu, có tình
Tâm An – Nội tâm an yên
Phúc Lộc – Đủ đầy phúc lộc
Hòa Bình – Cuộc sống hòa thuận
Thiên Ân – Ân huệ trời ban
Gia An – Gia đình bình an
Khánh Phúc – Niềm vui và phúc đức
Nhóm tên sang trọng – ý nghĩa sâu sắc
Hoàng Long – Rồng vàng cao quý
Thiên Long – Rồng trời mạnh mẽ
Vương Khải – Khai mở thành công
Thái Dương – Mặt trời rực rỡ
Bách Khoa – Học vấn uyên thâm
Chấn Hưng – Phát triển mạnh mẽ
Đại Phát – Thành công lớn
Gia Hưng – Gia đình hưng thịnh
Minh Phát – Thông minh, phát triển
Quang Thịnh – Hưng thịnh, rạng rỡ

Ảnh minh họa
Nhóm tên đẹp, hài hòa âm – nghĩa
Hải Đạt – Thành công như biển lớn
Đức An – Đạo đức và bình an
Phúc Khang – Phúc đức, khỏe mạnh
Minh Đức – Thông minh, có đức
Tuấn Kiệt – Tài giỏi xuất chúng
Quang Nam – Sáng suốt, mạnh mẽ
Hữu Tâm – Người có tấm lòng
Nhật Minh – Ánh sáng ban ngày
Thanh Tùng – Mạnh mẽ, bền bỉ
Gia Bảo – Bảo vật của gia đình
Nhóm tên mang ý nghĩa tương lai tươi sáng
Khởi Nguyên – Sự khởi đầu tốt đẹp
Đức Tài – Có đức, có tài
Vĩnh An – Bình an lâu dài
Hoài Bão – Người có ước mơ lớn
Chí Kiên – Ý chí vững vàng
Trường Phát – Phát triển dài lâu
Thành Đạt – Sự nghiệp thành công
Nhật Quang – Ánh sáng mặt trời
Thiên Bảo – Bảo vật trời ban
Tấn Hưng – Không ngừng đi lên
10 tên gợi ý được nhiều bố mẹ yêu thích
Minh Khoa – Học giỏi, thông minh
Bảo An – Quý giá và bình an
Gia Hào – Niềm tự hào của gia đình
Phúc Thịnh – Phúc lộc dồi dào
Quang Minh – Cuộc đời sáng rõ
Đức Phát – Phát triển từ đạo đức
Hải Phúc – Phúc lớn như biển
Tuệ Minh – Trí tuệ sáng suốt
Thiên Minh – Sáng suốt, được trời phù hộ
An Tường – Bình an, tốt lành
*Thông tin trong bài mang tính chất tham khảo