Bảng lương viên chức nếu lương cơ sở tăng từ 1/7. Ảnh minh họa.Mới đây, ngày 9/3/2026, tại hội nghị tiếp xúc cử tri với người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI, ở đơn vị bầu cử số 01, tỉnh Lào Cai, Bí thư Trung ương Đảng, Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà cho biết dự kiến lương cơ sở sẽ tăng 8%, từ 1/7/2026.
“Trước mắt, dự kiến từ ngày 1/7/2026, tạm thời điều chỉnh mức lương cơ sở tăng khoảng 8%, đồng thời gắn với việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp người có công, hỗ trợ, trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội và hỗ trợ, trợ cấp hưu trí xã hội”, Phó Thủ tướng thông tin.
Hiện nay, mức lương cơ sở là 2,34 triệu đồng/tháng (Theo quy định tại Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP. Với mức tăng dự kiến 8%, mức lương cơ sở sẽ tăng lên 2.527.200 đồng/tháng từ 1/7/2026.
Và nếu không có gì thay đổi thì theo quy định tại Thông tư 07/2024/TT-BNV, bảng lương cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang vẫn tính theo công thức:
|
Lương = Hệ số lương x Lương cơ sở |
Theo đó, dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sẽ tính theo lương cơ sở 2.527.200 đồng/tháng và hệ số lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP.
Theo đó, Căn cứ theo Thông tư 07/2024/TT-BNV, Nghị định 204/2004/NĐ-CP, mức lương cơ sở dự kiến mới thì dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trangchi tiết như sau:
(1) Bảng lương Chuyên gia cao cấp
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
8,8 |
22.239.360 |
|
Bậc 2 |
9,4 |
23.755.680 |
|
Bậc 3 |
10,0 |
25.527.200 |
(2) Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước
- Công chức loại A3 (nhóm A3.1)
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
6,2 |
15.668.640 |
|
Bậc 2 |
6,56 |
16.578.432 |
|
Bậc 3 |
6,92 |
17.488.224 |
|
Bậc 4 |
7,28 |
18.398.016 |
|
Bậc 5 |
7,64 |
19.307.808 |
|
Bậc 6 |
8,0 |
20.217.600 |
- Công chức loại A3 nhóm A3.2
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
5,75 |
14.531.400 |
|
Bậc 2 |
6,11 |
15.441.192 |
|
Bậc 3 |
6,47 |
16.350.984 |
|
Bậc 4 |
6,83 |
17.260.776 |
|
Bậc 5 |
7,19 |
18.170.568 |
|
Bậc 6 |
7,55 |
19.080.360 |
- Công chức loại A2 nhóm A2.1
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,4 |
11.119.680 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.978.928 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
12.838.176 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
13.697.424 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
14.556.672 |
|
Bậc 6 |
6,1 |
15.415.920 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
16.275.168 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
17.134.416 |
- Công chức loại A2 nhóm A2.2
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,0 |
10.108.800 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.968.048 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
11.827.296 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
12.762.360 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
13.545.762 |
|
Bậc 6 |
5,7 |
14.405.040 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
15.264.288 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
16.123.536 |
- Công chức loại A1
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.913.648 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.747.624 |
|
Bậc 3 |
3,0 |
7.581.600 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.415.576 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.249.552 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.083.528 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.917.504 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.751.480 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.585.456 |
- Công chức loại A0
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,1 |
5.307.120 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.090.552 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.873.984 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.657.416 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.440.848 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.224.280 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.007.712 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.791.144 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.574.576 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.358.008 |
- Công chức loại B
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,86 |
4.700.592 |
|
Bậc 2 |
2,06 |
5.206.032 |
|
Bậc 3 |
2,26 |
5.711.472 |
|
Bậc 4 |
2,46 |
6.216.912 |
|
Bậc 5 |
2,66 |
6.722.352 |
|
Bậc 6 |
2,86 |
7.227.792 |
|
Bậc 7 |
3,06 |
7.733.232 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
8.238.672 |
|
Bậc 9 |
3,46 |
8.744.112 |
|
Bậc 10 |
3,66 |
9.249.552 |
|
Bậc 11 |
3,86 |
9.754.992 |
|
Bậc 12 |
4,06 |
10.260.432 |
- Công chức loại C - nhóm C1
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,65 |
4.169.880 |
|
Bậc 2 |
1,83 |
4.624.776 |
|
Bậc 3 |
2,01 |
5.079.672 |
|
Bậc 4 |
2,19 |
5.534.568 |
|
Bậc 5 |
2,37 |
5.989.464 |
|
Bậc 6 |
2,55 |
6.444.360 |
|
Bậc 7 |
2,73 |
6.899.256 |
|
Bậc 8 |
2,91 |
7.354.152 |
|
Bậc 9 |
3,09 |
7.809.048 |
|
Bậc 10 |
3,27 |
8.263.944 |
|
Bậc 11 |
3,45 |
8.718.840 |
|
Bậc 12 |
3,63 |
9.173.736 |
- Công chức loại C - nhóm C2
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,5 |
3.790.800 |
|
Bậc 2 |
1,68 |
4.245.696 |
|
Bậc 3 |
1,86 |
4.700.592 |
|
Bậc 4 |
2,04 |
5.155.488 |
|
Bậc 5 |
2,22 |
5.610.384 |
|
Bậc 6 |
2,4 |
6.065.280 |
|
Bậc 7 |
2,58 |
6.520.176 |
|
Bậc 8 |
2,76 |
6.975.072 |
|
Bậc 9 |
2,94 |
7.429.968 |
|
Bậc 10 |
3,12 |
7.884.864 |
|
Bậc 11 |
3,3 |
8.339.760 |
|
Bậc 12 |
3,48 |
8.794.656 |
- Công chức loại C - nhóm C3
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,35 |
3.411.720 |
|
Bậc 2 |
1,53 |
3.866.616 |
|
Bậc 3 |
1,71 |
4.321.512 |
|
Bậc 4 |
1,89 |
4.776.408 |
|
Bậc 5 |
2,07 |
5.231.304 |
|
Bậc 6 |
2,25 |
5.686.200 |
|
Bậc 7 |
2,43 |
6.141.096 |
|
Bậc 8 |
2,61 |
6.595.992 |
|
Bậc 9 |
2,79 |
7.050.888 |
|
Bậc 10 |
2,97 |
7.505.784 |
|
Bậc 11 |
3,15 |
7.960.680 |
|
Bậc 12 |
3,33 |
8.415.576 |
(3) Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp
- Viên chức loại A3 (nhóm A3.1)
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
6,2 |
15.668.640 |
|
Bậc 2 |
6,56 |
16.578.432 |
|
Bậc 3 |
6,92 |
17.488.224 |
|
Bậc 4 |
7,28 |
18.398.016 |
|
Bậc 5 |
7,64 |
19.307.808 |
|
Bậc 6 |
8,0 |
20.217.600 |
- Viên chức loại A3 nhóm A3.2
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
5,75 |
14.531.400 |
|
Bậc 2 |
6,11 |
15.441.192 |
|
Bậc 3 |
6,47 |
16.350.984 |
|
Bậc 4 |
6,83 |
17.260.776 |
|
Bậc 5 |
7,19 |
18.170.568 |
|
Bậc 6 |
7,55 |
19.080.360 |
- Viên chức loại A2 nhóm A2.1
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,4 |
11.119.680 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.978.928 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
12.838.176 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
13.697.424 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
14.556.672 |
|
Bậc 6 |
6,1 |
15.415.920 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
16.275.168 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
17.134.416 |
- Viên chức loại A2 nhóm A2.2
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,0 |
10.108.800 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.968.048 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
11.827.296 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
12.686.544 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
13.545.792 |
|
Bậc 6 |
5,7 |
14.405.040 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
15.264.288 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
16.123.536 |
- Viên chức loại A1
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.913.648 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.747.624 |
|
Bậc 3 |
3,0 |
7.581.600 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.415.576 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.249.552 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.083.528 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.917.504 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.751.480 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.585.456 |
- Viên chức loại B
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,86 |
4.700.592 |
|
Bậc 2 |
2,06 |
5.206.032 |
|
Bậc 3 |
2,26 |
5.711.472 |
|
Bậc 4 |
2,46 |
6.216.912 |
|
Bậc 5 |
2,66 |
6.722.352 |
|
Bậc 6 |
2,86 |
7.227.792 |
|
Bậc 7 |
3,06 |
7.733.232 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
8.238.672 |
|
Bậc 9 |
3,46 |
8.744.112 |
|
Bậc 10 |
3,66 |
9.249.552 |
|
Bậc 11 |
3,86 |
9.754.992 |
|
Bậc 12 |
4,06 |
10.260.432 |
- Viên chức loại C - nhóm C1
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,65 |
4.169.880 |
|
Bậc 2 |
1,83 |
4.624.776 |
|
Bậc 3 |
2,01 |
5.079.672 |
|
Bậc 4 |
2,19 |
5.534.568 |
|
Bậc 5 |
2,37 |
5.989.464 |
|
Bậc 6 |
2,55 |
6.444.360 |
|
Bậc 7 |
2,73 |
6.899.256 |
|
Bậc 8 |
2,91 |
7.345.152 |
|
Bậc 9 |
3,09 |
7.809.048 |
|
Bậc 10 |
3,27 |
8.263.944 |
|
Bậc 11 |
3,45 |
8.718.840 |
|
Bậc 12 |
3,63 |
9.173.736 |
- Viên chức loại C - nhóm C2
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,0 |
5.054.400 |
|
Bậc 2 |
2,18 |
5.509.296 |
|
Bậc 3 |
2,36 |
5.964.192 |
|
Bậc 4 |
2,54 |
6.419.088 |
|
Bậc 5 |
2,72 |
6.873.984 |
|
Bậc 6 |
2,9 |
7.328.880 |
|
Bậc 7 |
3,08 |
7.783.776 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
8.238.672 |
|
Bậc 9 |
3,44 |
8.693.568 |
|
Bậc 10 |
3,62 |
9.148.464 |
|
Bậc 11 |
3,8 |
9.603.360 |
|
Bậc 12 |
3,98 |
10.058.256 |
- Viên chức loại C - nhóm C3
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,5 |
3.790.800 |
|
Bậc 2 |
1,68 |
4.245.696 |
|
Bậc 3 |
1,86 |
4.700.592 |
|
Bậc 4 |
2,04 |
5.155.488 |
|
Bậc 5 |
2,22 |
5.610.384 |
|
Bậc 6 |
2,4 |
6.065.280 |
|
Bậc 7 |
2,58 |
6.520.176 |
|
Bậc 8 |
2,76 |
6.975.072 |
|
Bậc 9 |
2,94 |
7.429.968 |
|
Bậc 10 |
3,12 |
7.884.864 |
|
Bậc 11 |
3,3 |
8.339.760 |
|
Bậc 12 |
3,48 |
8.764.656 |
(4) Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp nhà nước
- Lái xe cơ quan, kỹ thuật viên đánh máy:
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,05 |
5.180.760 |
|
Bậc 2 |
2,23 |
5.635.656 |
|
Bậc 3 |
2,41 |
6.090.552 |
|
Bậc 4 |
2,59 |
6.545.448 |
|
Bậc 5 |
2,77 |
7.000.344 |
|
Bậc 6 |
2,95 |
7.455.240 |
|
Bậc 7 |
3,13 |
7.910.136 |
|
Bậc 8 |
3,31 |
8.365.032 |
|
Bậc 9 |
3,49 |
8.819.928 |
|
Bậc 10 |
3,67 |
9.274.824 |
|
Bậc 11 |
3,85 |
9.739.720 |
|
Bậc 12 |
4,03 |
10.184.616 |
- Nhân viên kỹ thuật:
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,65 |
4.169.880 |
|
Bậc 2 |
1,83 |
4.624.776 |
|
Bậc 3 |
2,01 |
5.079.672 |
|
Bậc 4 |
2,19 |
5.534.568 |
|
Bậc 5 |
2,37 |
5.989.464 |
|
Bậc 6 |
2,55 |
6.444.360 |
|
Bậc 7 |
2,73 |
6.899.256 |
|
Bậc 8 |
2,91 |
7.354.152 |
|
Bậc 9 |
3,09 |
7.809.048 |
|
Bậc 10 |
3,27 |
8.263.944 |
|
Bậc 11 |
3,45 |
8.718.840 |
|
Bậc 12 |
3,63 |
9.173.736 |
- Nhân viên đánh máy, nhân viên bảo vệ:
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,5 |
3.790.800 |
|
Bậc 2 |
1,68 |
4.245.696 |
|
Bậc 3 |
1,86 |
4.700.592 |
|
Bậc 4 |
2,04 |
5.155.488 |
|
Bậc 5 |
2,22 |
5.610.384 |
|
Bậc 6 |
2,4 |
6.065.280 |
|
Bậc 7 |
2,58 |
6.520.176 |
|
Bậc 8 |
2,76 |
6.975.072 |
|
Bậc 9 |
2,94 |
7.429.968 |
|
Bậc 10 |
3,12 |
7.884.864 |
|
Bậc 11 |
3,3 |
8.339.760 |
|
Bậc 12 |
3,48 |
8.764.656 |
- Nhân viên văn thư:
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,35 |
3.411.720 |
|
Bậc 2 |
1,53 |
3.866.616 |
|
Bậc 3 |
1,71 |
4.321.512 |
|
Bậc 4 |
1,89 |
4.776.408 |
|
Bậc 5 |
2,07 |
5.231.304 |
|
Bậc 6 |
2,25 |
5.686.200 |
|
Bậc 7 |
2,43 |
6.141.096 |
|
Bậc 8 |
2,61 |
6.595.992 |
|
Bậc 9 |
2,79 |
7.050.888 |
|
Bậc 10 |
2,97 |
7.505.784 |
|
Bậc 11 |
3,15 |
7.960.680 |
|
Bậc 12 |
3,33 |
8.415.576 |
- Nhân viên phục vụ:
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,00 |
2.527.200 |
|
Bậc 2 |
1,18 |
2.982.096 |
|
Bậc 3 |
1,36 |
3.436.992 |
|
Bậc 4 |
1,54 |
3.891.888 |
|
Bậc 5 |
1,72 |
4.346.784 |
|
Bậc 6 |
1,90 |
4.801.680 |
|
Bậc 7 |
2,08 |
5.256.576 |
|
Bậc 8 |
2,26 |
5.711.472 |
|
Bậc 9 |
2,44 |
6.166.368 |
|
Bậc 10 |
2,62 |
6.621.264 |
|
Bậc 11 |
2,80 |
7.076.160 |
|
Bậc 12 |
2,98 |
7.531.056 |
(5) Bảng lương cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
- Bí thư đảng ủy:
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,35 |
5.938.920 |
|
Bậc 2 |
2,85 |
7.202.520 |
- Phó Bí thư đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân:
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,15 |
5.433.480 |
|
Bậc 2 |
2,65 |
6.697.080 |
- Thường trực đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,95 |
4.928.040 |
|
Bậc 2 |
2,45 |
6.191.640 |
- Trưởng các đoàn thể; Ủy viên Ủy ban nhân dân
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
1,75 |
4.422.600 |
|
Bậc 2 |
2,25 |
5.686.200 |
(6) Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân.
|
STT |
Cấp bậc quân hàm |
Hệ số |
Mức lương |
|
1 |
Đại tướng |
10,4 |
26.282.880 |
|
2 |
Thượng tướng |
9,8 |
24.766.560 |
|
3 |
Trung tướng |
9,2 |
23.250.240 |
|
4 |
Thiếu tướng |
8,6 |
21.733.920 |
|
5 |
Đại tá |
8 |
20.217.600 |
|
6 |
Thượng tá |
7,3 |
18.448.560 |
|
7 |
Trung tá |
6,6 |
16.679.520 |
|
8 |
Thiếu tá |
6 |
15.163.200 |
|
9 |
Đại úy |
5,4 |
13.646.880 |
|
10 |
Thượng úy |
5 |
12.636.000 |
|
11 |
Trung úy |
4,6 |
11.625.120 |
|
12 |
Thiếu úy |
4,2 |
10.614.240 |
|
13 |
Thượng sĩ |
3,8 |
9.603.360 |
|
14 |
Trung sĩ |
3,5 |
8.845.200 |
|
15 |
Hạ sĩ |
3,2 |
8.087.040 |
(7) Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.
- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân:
Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
3,20 |
8.087.040 |
|
3,45 |
8.718.840 |
|
3,70 |
9.350.640 |
|
3,95 |
9.982.440 |
|
4,20 |
10.614.240 |
|
4,45 |
11.246.040 |
|
4,70 |
11.877.840 |
|
4,95 |
12.509.640 |
|
5,20 |
13.141.440 |
|
5,45 |
13.773.240 |
Nhóm 2:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
2,95 |
7.455.240 |
|
3,20 |
8.087.040 |
|
3,45 |
8.718.840 |
|
3,70 |
9.350.640 |
|
3,95 |
9.982.440 |
|
4,20 |
10.614.240 |
|
4,45 |
11.246.040 |
|
4,70 |
11.877.840 |
|
4,95 |
12.509.640 |
|
5,20 |
13.141.440 |
Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
3,50 |
8.845.200 |
|
3,80 |
9.603.360 |
|
4,10 |
10.361.520 |
|
4,40 |
11.119.680 |
|
4,70 |
11.877.840 |
|
5,00 |
12.636.000 |
|
5,30 |
13.394.160 |
|
5,60 |
14.152.320 |
|
5,90 |
14.910.480 |
|
6,20 |
15.668.640 |
Nhóm 2:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
3,20 |
8.087.040 |
|
3,50 |
8.845.200 |
|
3,80 |
9.603.360 |
|
4,10 |
10.361.520 |
|
4,40 |
11.119.680 |
|
4,70 |
11.877.840 |
|
5,00 |
12.636.000 |
|
5,30 |
13.394.160 |
|
5,60 |
14.152.320 |
|
5,90 |
14.910.480 |
Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
3,85 |
9.729.720 |
|
4,20 |
10.614.240 |
|
4,55 |
11.498.760 |
|
4,90 |
12.383.280 |
|
5,25 |
13.267.800 |
|
5,60 |
14.152.320 |
|
5,95 |
15.036.840 |
|
6,30 |
15.921.360 |
|
6,65 |
16.805.880 |
|
7,00 |
17.690.400 |
|
7,35 |
18.574.920 |
|
7,70 |
19.459.440 |
Nhóm 2:
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: VNĐ) |
|
3,65 |
9.224.280 |
|
4,00 |
10.108.800 |
|
4,35 |
10.996.320 |
|
4,70 |
11.877.840 |
|
5,05 |
12.762.360 |
|
5,40 |
13.646.880 |
|
5,75 |
14.531.400 |
|
6,10 |
15.415.920 |
|
6,45 |
16.300.440 |
|
6,80 |
17.184.960 |
|
7,15 |
18.069.480 |
|
7,50 |
18.954.000 |
- Bảng lương chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân:
Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
3,85 |
9.729.720 |
|
4,2 |
10.614.240 |
|
4,55 |
11.496.760 |
|
4,9 |
12.383.280 |
|
5,25 |
13.267.800 |
|
5,6 |
14.152.320 |
|
5,95 |
15.036.840 |
|
6,3 |
15.920.100 |
|
6,65 |
16.805.880 |
|
7 |
17.690.400 |
|
7,35 |
18.574.920 |
|
7,7 |
19.459.440 |
Nhóm 2:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
3,65 |
9.224.280 |
|
4 |
10.108.800 |
|
4,35 |
10.996.320 |
|
4,7 |
11.877.840 |
|
5,05 |
12.762.360 |
|
5,4 |
13.464.880 |
|
5,75 |
14.531.400 |
|
6,1 |
15.415.920 |
|
6,45 |
16.300.440 |
|
6,8 |
17.184.960 |
|
7,15 |
18.069.480 |
|
7,5 |
18.954.000 |
Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
3,5 |
8.845.200 |
|
3,8 |
9.754.992 |
|
4,1 |
10.361.520 |
|
4,4 |
11.119.680 |
|
4,7 |
11.877.840 |
|
5 |
11.700.000 |
|
5,3 |
13.394.160 |
|
5,6 |
14.152.320 |
|
5,9 |
14.910.480 |
|
6,2 |
15.668.640 |
Nhóm 2:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
3,2 |
8.087.040 |
|
3,5 |
8.845.200 |
|
3,8 |
9.754.992 |
|
4,1 |
10.361.520 |
|
4,4 |
11.119.680 |
|
4,7 |
11.877.840 |
|
5 |
11.700.000 |
|
5,3 |
13.394.160 |
|
5,6 |
14.152.320 |
|
5,9 |
14.910.480 |
Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:
Nhóm 1:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
3,2 |
8.087.040 |
|
3,45 |
8.718.840 |
|
3,7 |
9.350.640 |
|
3,95 |
9.982.440 |
|
4,2 |
10.614.240 |
|
4,45 |
11.246.040 |
|
4,7 |
11.877.840 |
|
4,95 |
12.509.640 |
|
5,2 |
13.141.440 |
|
5,45 |
13.773.240 |
Nhóm 2:
|
Hệ số |
Mức lương |
|
2,95 |
7.455.240 |
|
3,2 |
8.087.040 |
|
3,45 |
8.718.840 |
|
3,7 |
9.350.640 |
|
3,95 |
9.982.440 |
|
4,2 |
10.614.240 |
|
4,45 |
11.246.040 |
|
4,7 |
11.877.840 |
|
4,95 |
12.509.640 |
|
5,2 |
13.141.440 |
*Lưu ý: Bảng lương cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...