Bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang khi tăng lương cơ sở (Dự kiến)?

Nếu đề xuất tăng lương được áp dụng, tiền lương của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sẽ được tính lại theo hệ số hiện hành, kéo theo nhiều mức lương mới đáng chú ý.
ha-noi-tuyen-hon-900-giao-vien-nhan-vien-cac-truong-truc-thuoc-so-gd-dt-2338-1773300572.jpg Bảng lương viên chức nếu lương cơ sở tăng từ 1/7. Ảnh minh họa.

Mới đây, ngày 9/3/2026, tại hội nghị tiếp xúc cử tri với người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI, ở đơn vị bầu cử số 01, tỉnh Lào Cai, Bí thư Trung ương Đảng, Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà cho biết dự kiến lương cơ sở sẽ tăng 8%, từ 1/7/2026.

“Trước mắt, dự kiến từ ngày 1/7/2026, tạm thời điều chỉnh mức lương cơ sở tăng khoảng 8%, đồng thời gắn với việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp người có công, hỗ trợ, trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội và hỗ trợ, trợ cấp hưu trí xã hội”, Phó Thủ tướng thông tin.

Hiện nay, mức lương cơ sở là 2,34 triệu đồng/tháng (Theo quy định tại Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP. Với mức tăng dự kiến 8%, mức lương cơ sở sẽ tăng lên 2.527.200 đồng/tháng từ 1/7/2026.

Và nếu không có gì thay đổi thì theo quy định tại Thông tư 07/2024/TT-BNV, bảng lương cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang vẫn tính theo công thức:

Lương = Hệ số lương x Lương cơ sở

Theo đó, dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sẽ tính theo lương cơ sở 2.527.200 đồng/tháng và hệ số lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Theo đó, Căn cứ theo Thông tư 07/2024/TT-BNV, Nghị định 204/2004/NĐ-CP, mức lương cơ sở dự kiến mới thì dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trangchi tiết như sau:

(1) Bảng lương Chuyên gia cao cấp

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

8,8

22.239.360

Bậc 2

9,4

23.755.680

Bậc 3

10,0

25.527.200

(2) Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước

- Công chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

6,2

15.668.640

Bậc 2

6,56

16.578.432

Bậc 3

6,92

17.488.224

Bậc 4

7,28

18.398.016

Bậc 5

7,64

19.307.808

Bậc 6

8,0

20.217.600

- Công chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

5,75

14.531.400

Bậc 2

6,11

15.441.192

Bậc 3

6,47

16.350.984

Bậc 4

6,83

17.260.776

Bậc 5

7,19

18.170.568

Bậc 6

7,55

19.080.360

- Công chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,4

11.119.680

Bậc 2

4,74

11.978.928

Bậc 3

5,08

12.838.176

Bậc 4

5,42

13.697.424

Bậc 5

5,76

14.556.672

Bậc 6

6,1

15.415.920

Bậc 7

6,44

16.275.168

Bậc 8

6,78

17.134.416

- Công chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,0

10.108.800

Bậc 2

4,34

10.968.048

Bậc 3

4,68

11.827.296

Bậc 4

5,02

12.762.360

Bậc 5

5,36

13.545.762

Bậc 6

5,7

14.405.040

Bậc 7

6,04

15.264.288

Bậc 8

6,38

16.123.536

- Công chức loại A1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.913.648

Bậc 2

2,67

6.747.624

Bậc 3

3,0

7.581.600

Bậc 4

3,33

8.415.576

Bậc 5

3,66

9.249.552

Bậc 6

3,99

10.083.528

Bậc 7

4,32

10.917.504

Bậc 8

4,65

11.751.480

Bậc 9

4,98

12.585.456

- Công chức loại A0

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,1

5.307.120

Bậc 2

2,41

6.090.552

Bậc 3

2,72

6.873.984

Bậc 4

3,03

7.657.416

Bậc 5

3,34

8.440.848

Bậc 6

3,65

9.224.280

Bậc 7

3,96

10.007.712

Bậc 8

4,27

10.791.144

Bậc 9

4,58

11.574.576

Bậc 10

4,89

12.358.008

- Công chức loại B

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,86

4.700.592

Bậc 2

2,06

5.206.032

Bậc 3

2,26

5.711.472

Bậc 4

2,46

6.216.912

Bậc 5

2,66

6.722.352

Bậc 6

2,86

7.227.792

Bậc 7

3,06

7.733.232

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,46

8.744.112

Bậc 10

3,66

9.249.552

Bậc 11

3,86

9.754.992

Bậc 12

4,06

10.260.432

- Công chức loại C - nhóm C1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.354.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Công chức loại C - nhóm C2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.794.656

- Công chức loại C - nhóm C3

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,35

3.411.720

Bậc 2

1,53

3.866.616

Bậc 3

1,71

4.321.512

Bậc 4

1,89

4.776.408

Bậc 5

2,07

5.231.304

Bậc 6

2,25

5.686.200

Bậc 7

2,43

6.141.096

Bậc 8

2,61

6.595.992

Bậc 9

2,79

7.050.888

Bậc 10

2,97

7.505.784

Bậc 11

3,15

7.960.680

Bậc 12

3,33

8.415.576

(3) Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp

- Viên chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

6,2

15.668.640

Bậc 2

6,56

16.578.432

Bậc 3

6,92

17.488.224

Bậc 4

7,28

18.398.016

Bậc 5

7,64

19.307.808

Bậc 6

8,0

20.217.600

- Viên chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

5,75

14.531.400

Bậc 2

6,11

15.441.192

Bậc 3

6,47

16.350.984

Bậc 4

6,83

17.260.776

Bậc 5

7,19

18.170.568

Bậc 6

7,55

19.080.360

- Viên chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,4

11.119.680

Bậc 2

4,74

11.978.928

Bậc 3

5,08

12.838.176

Bậc 4

5,42

13.697.424

Bậc 5

5,76

14.556.672

Bậc 6

6,1

15.415.920

Bậc 7

6,44

16.275.168

Bậc 8

6,78

17.134.416

- Viên chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,0

10.108.800

Bậc 2

4,34

10.968.048

Bậc 3

4,68

11.827.296

Bậc 4

5,02

12.686.544

Bậc 5

5,36

13.545.792

Bậc 6

5,7

14.405.040

Bậc 7

6,04

15.264.288

Bậc 8

6,38

16.123.536

- Viên chức loại A1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.913.648

Bậc 2

2,67

6.747.624

Bậc 3

3,0

7.581.600

Bậc 4

3,33

8.415.576

Bậc 5

3,66

9.249.552

Bậc 6

3,99

10.083.528

Bậc 7

4,32

10.917.504

Bậc 8

4,65

11.751.480

Bậc 9

4,98

12.585.456

- Viên chức loại B

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,86

4.700.592

Bậc 2

2,06

5.206.032

Bậc 3

2,26

5.711.472

Bậc 4

2,46

6.216.912

Bậc 5

2,66

6.722.352

Bậc 6

2,86

7.227.792

Bậc 7

3,06

7.733.232

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,46

8.744.112

Bậc 10

3,66

9.249.552

Bậc 11

3,86

9.754.992

Bậc 12

4,06

10.260.432

- Viên chức loại C - nhóm C1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.345.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Viên chức loại C - nhóm C2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,0

5.054.400

Bậc 2

2,18

5.509.296

Bậc 3

2,36

5.964.192

Bậc 4

2,54

6.419.088

Bậc 5

2,72

6.873.984

Bậc 6

2,9

7.328.880

Bậc 7

3,08

7.783.776

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,44

8.693.568

Bậc 10

3,62

9.148.464

Bậc 11

3,8

9.603.360

Bậc 12

3,98

10.058.256

- Viên chức loại C - nhóm C3

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

 

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.764.656

(4) Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp nhà nước

- Lái xe cơ quan, kỹ thuật viên đánh máy:

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,05

5.180.760

Bậc 2

2,23

5.635.656

Bậc 3

2,41

6.090.552

Bậc 4

2,59

6.545.448

Bậc 5

2,77

7.000.344

Bậc 6

2,95

7.455.240

Bậc 7

3,13

7.910.136

Bậc 8

3,31

8.365.032

Bậc 9

3,49

8.819.928

Bậc 10

3,67

9.274.824

Bậc 11

3,85

9.739.720

Bậc 12

4,03

10.184.616

- Nhân viên kỹ thuật:

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.354.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Nhân viên đánh máy, nhân viên bảo vệ:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.764.656

- Nhân viên văn thư:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,35

3.411.720

Bậc 2

1,53

3.866.616

Bậc 3

1,71

4.321.512

Bậc 4

1,89

4.776.408

Bậc 5

2,07

5.231.304

Bậc 6

2,25

5.686.200

Bậc 7

2,43

6.141.096

Bậc 8

2,61

6.595.992

Bậc 9

2,79

7.050.888

Bậc 10

2,97

7.505.784

Bậc 11

3,15

7.960.680

Bậc 12

3,33

8.415.576

- Nhân viên phục vụ:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,00

2.527.200

Bậc 2

1,18

2.982.096

Bậc 3

1,36

3.436.992

Bậc 4

1,54

3.891.888

Bậc 5

1,72

4.346.784

Bậc 6

1,90

4.801.680

Bậc 7

2,08

5.256.576

Bậc 8

2,26

5.711.472

Bậc 9

2,44

6.166.368

Bậc 10

2,62

6.621.264

Bậc 11

2,80

7.076.160

Bậc 12

2,98

7.531.056

(5) Bảng lương cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn

- Bí thư đảng ủy:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,35

5.938.920

Bậc 2

2,85

7.202.520

- Phó Bí thư đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,15

5.433.480

Bậc 2

2,65

6.697.080

- Thường trực đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,95

4.928.040

Bậc 2

2,45

6.191.640

- Trưởng các đoàn thể; Ủy viên Ủy ban nhân dân

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,75

4.422.600

Bậc 2

2,25

5.686.200

(6) Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân.

STT

Cấp bậc quân hàm

Hệ số

Mức lương

1

Đại tướng

10,4

26.282.880

2

Thượng tướng

9,8

24.766.560

3

Trung tướng

9,2

23.250.240

4

Thiếu tướng

8,6

21.733.920

5

Đại tá

8

20.217.600

6

Thượng tá

7,3

18.448.560

7

Trung tá

6,6

16.679.520

8

Thiếu tá

6

15.163.200

9

Đại úy

5,4

13.646.880

10

Thượng úy

5

12.636.000

11

Trung úy

4,6

11.625.120

12

Thiếu úy

4,2

10.614.240

13

Thượng sĩ

3,8

9.603.360

14

Trung sĩ

3,5

8.845.200

15

Hạ sĩ

3,2

8.087.040

(7) Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.

- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân:

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,20

8.087.040

3,45

8.718.840

3,70

9.350.640

3,95

9.982.440

4,20

10.614.240

4,45

11.246.040

4,70

11.877.840

4,95

12.509.640

5,20

13.141.440

5,45

13.773.240

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

2,95

7.455.240

3,20

8.087.040

3,45

8.718.840

3,70

9.350.640

3,95

9.982.440

4,20

10.614.240

4,45

11.246.040

4,70

11.877.840

4,95

12.509.640

5,20

13.141.440

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,50

8.845.200

3,80

9.603.360

4,10

10.361.520

4,40

11.119.680

4,70

11.877.840

5,00

12.636.000

5,30

13.394.160

5,60

14.152.320

5,90

14.910.480

6,20

15.668.640

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,20

8.087.040

3,50

8.845.200

3,80

9.603.360

4,10

10.361.520

4,40

11.119.680

4,70

11.877.840

5,00

12.636.000

5,30

13.394.160

5,60

14.152.320

5,90

14.910.480

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,85

9.729.720

4,20

10.614.240

4,55

11.498.760

4,90

12.383.280

5,25

13.267.800

5,60

14.152.320

5,95

15.036.840

6,30

15.921.360

6,65

16.805.880

7,00

17.690.400

7,35

18.574.920

7,70

19.459.440

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,65

9.224.280

4,00

10.108.800

4,35

10.996.320

4,70

11.877.840

5,05

12.762.360

5,40

13.646.880

5,75

14.531.400

6,10

15.415.920

6,45

16.300.440

6,80

17.184.960

7,15

18.069.480

7,50

18.954.000

- Bảng lương chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân:

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,85

9.729.720

4,2

10.614.240

4,55

11.496.760

4,9

12.383.280

5,25

13.267.800

5,6

14.152.320

5,95

15.036.840

6,3

15.920.100

6,65

16.805.880

7

17.690.400

7,35

18.574.920

7,7

19.459.440

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,65

9.224.280

4

10.108.800

4,35

10.996.320

4,7

11.877.840

5,05

12.762.360

5,4

13.464.880

5,75

14.531.400

6,1

15.415.920

6,45

16.300.440

6,8

17.184.960

7,15

18.069.480

7,5

18.954.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,5

8.845.200

3,8

9.754.992

4,1

10.361.520

4,4

11.119.680

4,7

11.877.840

5

11.700.000

5,3

13.394.160

5,6

14.152.320

5,9

14.910.480

6,2

15.668.640

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.087.040

3,5

8.845.200

3,8

9.754.992

4,1

10.361.520

4,4

11.119.680

4,7

11.877.840

5

11.700.000

5,3

13.394.160

5,6

14.152.320

5,9

14.910.480

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.087.040

3,45

8.718.840

3,7

9.350.640

3,95

9.982.440

4,2

10.614.240

4,45

11.246.040

4,7

11.877.840

4,95

12.509.640

5,2

13.141.440

5,45

13.773.240

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

2,95

7.455.240

3,2

8.087.040

3,45

8.718.840

3,7

9.350.640

3,95

9.982.440

4,2

10.614.240

4,45

11.246.040

4,7

11.877.840

4,95

12.509.640

5,2

13.141.440

*Lưu ý: Bảng lương cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...

 

Lam Giang (t/h)